cung chiêm
Định nghĩa
- Động từ:
- Chiêm ngưỡng một cách kính trọng: "cung chiêm" chỉ hành động ngắm nhìn, quan sát một đối tượng nào đó với thái độ tôn kính, trang nghiêm, thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, tín ngưỡng hoặc khi nhìn vào những điều thiêng liêng, cao quý.
- Ngắm nhìn với lòng thành kính: "cung chiêm" nhấn mạnh sự thành tâm, lòng ngưỡng mộ sâu sắc khi nhìn vào một hình tượng, bức tượng, hoặc cảnh vật có ý nghĩa tâm linh.
Ví dụ sử dụng
- (Các Phật tử ngắm nhìn tượng Phật với lòng tôn kính.)
- (Du khách ngắm nhìn vẻ đẹp của ngôi chùa cổ với thái độ trang nghiêm.)
- (Trong lễ hội, mọi người ngắm nhìn kiệu rước với lòng thành kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cung chiêm bái": kết hợp giữa chiêm ngưỡng và lễ bái, thường dùng để chỉ hành động vừa ngắm nhìn vừa cúi lạy trong nghi lễ tôn giáo.
- Tăng ni, Phật tử cung chiêm bái Phật trong ngày lễ. (Tăng ni và Phật tử vừa ngắm nhìn vừa lễ bái Phật trong ngày lễ.)
"cung chiêm thánh tích": chiêm ngưỡng các di tích thánh, nơi linh thiêng.
- Hành hương về đất Phật, họ cung chiêm thánh tích với lòng thành kính. (Hành hương về đất Phật, họ chiêm ngưỡng các di tích thánh với lòng thành kính.)
Biến thể và từ gần giống
Chiêm bái (động từ): lễ lạy, tỏ lòng tôn kính trước thần linh, Phật Thánh.
- Người dân đến chùa chiêm bái Phật. (Người dân đến chùa lễ lạy Phật.)
Chiêm ngưỡng (động từ): ngắm nhìn với sự thích thú, ngưỡng mộ (không nhất thiết có yếu tố tôn giáo).
- Du khách chiêm ngưỡng phong cảnh non nước hữu tình. (Du khách ngắm nhìn phong cảnh đẹp với sự thích thú.)
Từ đồng nghĩa
- Tôn kính chiêm ngưỡng: ngắm nhìn với lòng kính trọng.
- Ngưỡng vọng: nhìn lên với lòng ngưỡng mộ (thường dùng cho thần linh, thánh nhân).
- Kính ngưỡng: kính trọng và ngưỡng mộ.
Thành ngữ liên quan
- Cung chiêm diện mạo: (văn chương) ngắm nhìn dung mạo (của người cao quý) với lòng tôn kính.
- Được cung chiêm diện mạo của Đức Phật sống là phước báu lớn. (Được ngắm nhìn dung mạo của Đức Phật sống là điều may mắn lớn.)